525VN
 
 
 
 

Danh sách liệt sỹ Đội TNXP 25

Email In PDF.

DANH SÁCH LIỆT SỸ ĐỘI TNXP 25 THUỘC BAN XÂY DỰNG 67

Quy tập tại Nghĩa trang Thọ Lộc

(xã Vạn Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình)

Nơi yên nghỉ của 164 cán bộ chiến sĩ Đội TNXP 25 thuộc Ban Xây dựng 67 Anh hùng đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước.

Anh hùng LLVTND                                                Anh hùng LLVTND

Liệt sỹ NGUYỄN THỊ NHẠ                                   Liệt sỹ NGUYỄN THỊ VÂN LIỆU

(Truy tặng năm 1978)                                        (Truy tặng năm 2001)

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Năm thoát ly

Ngày hy sinh

1

Đinh Như Quyên

1948

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

2

Đặng Văn Thiệp

1942

Thanh Tâm, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

15/06/1966

3

Phạm Xuân Kỷ

1942

Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

27/10/1967

4

Trần Thị Mùi

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

08/07/1966

5

Lê Huy Tế

1939

Trung Chinh, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

24/10/1967

6

Nguyễn Thị Dãnh

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

18/06/1966

7

Nguyễn Thị Kim Liên

1947

Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

21/11/1967

8

Trần Thị Sửu

1948

Nhân Hoà, Lý Nhân, Nam Hà

1965

05/10/1968

9

Vương Thị Lịch

1945

Khánh Thương, Yên Mô, Ninh Bình

1965

30/05/1968

10

Nguyễn Thị Lập

1948

Xuân Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh

1965

09/05/1968

11

Cao Viết Hùng

1945

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An

1965

04/08/1968

12

Phạm Thị Kim Hoa

1946

Sơn Ninh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

08/08/1967

13

Hà Duy Kỷ

1946

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

14

Lê Thị Hoa

1946

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

01/01/1967

15

Hồ Thọ Công

1948

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An

1965

01/08/1967

16

Dương Ngọc Tuyển

1948

Quang Hữu, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

08/08/1966

17

Nguyễn Quốc Tựu

1948

Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

17/10/1968

18

Nguyễn Như Thuận

1948

Sơn Mỹ, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

24/09/1968

19

Nguyễn Đức Trông

1947

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

15/12/1968

20

Nguyễn Thị Thắm

1948

Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

1965

17/07/1967

21

Trần Thị Tân

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

19/07/1966

22

Nguyễn Đức Đính

1948

Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

1965

05/03/1969

23

Hồ Trung Tú

1948

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

05/03/1969

24

Dương Văn Tấn

1948

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

17/04/1966

25

Mai Danh Phương

1948

Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

16/06/1968

26

Trần Duy Truyền

1945

Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

25/05/1966

27

Ngô Văn Tuệ

1947

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

30/10/1968

28

Trần Thị Tuyết

1948

Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà

1965

08/03/1966

29

Đoàn Đức Cảnh

1944

Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

14/09/1967

30

Nguyễn Thị Lương

1951

Tùng Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

23/10/1972

31

Bùi Hồng Sợi

1948

Tân Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1968

21/09/1971

32

Nguyễn Mạnh Hồng

1950

Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1965

02/05/1969

33

Lê Viết Tạo

1950

Hồng Lạc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

21/02/1969

34

Đặng Hữu Ngân

1948

Thạch Tiến, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

24/11/1967

35

Vũ Ngọc Cần

1950

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

14/01/1973

36

Hồ Đức Vượng

1946

Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1971

14/12/1972

37

Lý Đình Sơn

1952

Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1971

12/11/1972

38

Phạm Văn Nội

1950

Quảng Thăng, Quảng Xuân, Thanh Hoá

1971

27/10/1972

39

Lê Văn Khâm

1946

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

22/11/1972

40

Lê Đình Nợi

1952

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

23/10/1972

41

Nguyễn Văn Ân

1948

Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

10/11/1966

42

Võ Quang Tùng

1944

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

10/11/1967

43

Nguyễn Thị Mỹ Cẩm

1949

Phan Đình Phùng, thị xã Hà Tĩnh

1965

30/08/1968

44

Ngô Thị Điển

1946

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

31/07/1966

45

Võ Tiến Lân

1945

Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

15/07/1966

46

Nguyễn Đình Chung

1947

Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

31/10/1966

47

Trần Thị Thanh Triện

1946

Hương Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

20/05/1969

48

Lê Văn Hỷ

1944

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1967

49

Cao Thị Phú

1945

Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An

1965

17/07/1967

50

Cù Huy Chiểu

1945

Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

51

Nguyễn Văn Hinh

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

08/07/1966

52

Trần Xuân Tựu

1948

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

09/05/1968

53

Vương Thị Đỉnh

1946

Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình

1965

08/08/1966

54

Nguyễn Chí Liệu

1948

Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

11/12/1967

55

Nguyễn Văn Kháng

1943

Thanh Túc, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

13/03/1966

56

Nguyễn Ngọc Khánh

1947

Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà

1965

28/05/1966

57

Nguyễn Thị Hương

1947

Kỳ Anh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

23/05/1968

58

Nguyễn Khắc Ninh

1946

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1967

59

Phạm Ngọc Lan

1950

Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

05/03/1969

60

Võ Tiến Sân

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

26/01/1967

61

Nguyễn Thị Don

1948

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

09/05/1968

62

Đặng Văn Độ

1945

Kim Bảng, Hạ Long, Cao Bằng

1965

06/04/1966

63

Nguyễn Văn Đáp

1946

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

27/10/1967

64

Trần Văn Dũng

1934

Bối Cầu, Bình Lục, Nam Hà

1965

18/06/1966

65

Kiều Văn Sông

1946

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

13/04/1966

66

Hà Văn Lân

1942

Trung Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh

1965

20/05/1968

67

Ngộ Cao Tường

1944

Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

20/10/1967

68

Nguyễn Tiến Phúc

1947

Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An

1965

19/09/1966

69

Phạm Thị Nga

1947

Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình

1965

08/08/1966

70

Lê Thị Dy

1946

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1965

30/04/1966

71

Mai Thị Thanh

1948

Sơn Thịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

13/07/1966

72

Lê Thị Phấn

1945

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1966

17/10/1967

73

Võ Tiến Xuân

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

26/01/1967

74

Nguyễn Thị Khang

1947

Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1966

75

Nguyễn Thị Hiền

1946

Nhân Khang, Lý Nhân, Nam Hà

1965

27/03/1967

76

Trần Đức Hộ

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

31/07/1966

77

Dương Văn Châu

1948

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ An

1965

23/07/1968

78

Đào Khả Gấm

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

18/06/1966

79

Nguyễn Quý Xanh

1946

Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá

1965

22/02/1967

80

Trần Danh Đức

1946

Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

27/01/1967

81

Lê Đình Thuấn

1945

Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1965

21/02/1968

82

Nguyễn Xuân Tâm

1951

Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

14/04/1969

83

Nguyễn Thị Kỳ

1947

Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

17/04/1966

84

Trần Bá Phong

1948

Đông Châu, Vũ Bảng, Nam Hà

1965

18/02/1966

85

Lăng Trọng Thế

1945

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

1965

05/03/1969

86

Võ Văn Tiến

1948

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

05/03/1969

87

Nguyễn Thị Thưởng

1947

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

06/01/1968

88

Nguyễn Văn Khôi

1947

Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình

1965

23/02/1967

89

Phạm Thị Lý

1948

Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

27/07/1967

90

Nguyễn Văn Tuấn

1948

Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1965

27/08/1968

91

Nguyễn Văn Thắng

1948

Kim Bình, Kim Bàng, Nam Hà

1965

20/10/1968

92

Trần Đức Đạt

1945

Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

07/05/1968

93

Đinh Xuân Bình

1944

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

27/09/1968

94

Trương Vân Nguyên

1930

Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1965

27/03/1967

95

Nguyễn Thị Thanh

1945

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

07/08/1968

96

Hoàng Văn Quý

1948

Liêm Chính, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

19/05/1968

97

Đinh Văn Hợi

1948

Sơn Lệ, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

98

Phạm Phi Thường

1947

Thùng Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

20/07/1966

99

Trần Quốc Trị

1944

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

13/07/1967

100

Nguyễn Thị Chính

1949

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

04/06/1968

101

Nguyễn Thị Thuận

1944

Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình

1965

17/10/1966

102

Ngô Xuân Trường

1949

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

04/06/1968

103

Nguyễn Văn Khoái

1943

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

05/03/1969

104

Đoàn Thị Ngôn

1946

Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

08/05/1968

105

Đặng Minh Ngà

1940

Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1965

30/07/1967

106

Lại Văn Thuý

1946

Tân Hưng, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1965

13/01/1968

107

Nguyễn Văn Bạt

1946

Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

108

Nguyễn Văn Thọ

1946

Vũ Bản, Bình Lục, Nam Hà

1965

27/07/1967

109

Cao Thị Thơ

1948

Tân Lại, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

30/10/1968

110

Nguyễn Đăng Khoa

1950

Ninh Hoà, Gia Khánh, Ninh Bình

1965

15/08/1968

111

Vũ Văn Tiến

1938

Hồ Xá, Thị xá Bắc Ninh

1965

31/01/1968

112

Nguyễn Xuân Cát

1947

Trịnh Xá, Bình Lục, Nam Hà

1965

24/05/1969

113

Lê Văn Hỷ

1942

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

06/09/1967

114

Nguyễn Thị Vinh

1947

Đức Tân, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1965

01/03/1968

115

Trần Văn Vinh

1941

Toà Sông, Bình Lục, Nam Hà

1965

27/02/1967

116

Đinh Văn Hướng

1942

Hương Trạch, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

117

Lê Thị Mạnh

1947

Vạn Thọ, Chương Mỹ, Hà Tây

1968

20/06/1970

118

Lê Văn Tiến

1945

Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây

1968

14/11/1970

119

Lê Viết Thông

1947

Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

16/05/1971

120

Nguyễn Thị Quý

1947

Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

20/06/1970

121

Nguyễn Thị Thái

1945

Hưng Ngãi, Thạch Thất, Hà Tây

1968

20/06/1970

122

Nguyễn Hữu Cầu

1952

Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1971

24/09/1971

123

Lê Thị Thu

1954

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

08/01/1971

124

Nguyễn An Phái

1946

Chí Linh, Phú Xuyên, Hà Tây

1968

07/04/1971

125

Hoàng Thị Sửu

1950

Thọ Xuân, Đan Phượng, Hà Tây

1968

14/11/1970

126

Lê Thị Tài

1953

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1968

27/11/1969

127

Phạm Thị Minh

1952

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

14/04/1970

128

Trịnh Thị Hồng

1948

Xuân Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

20/06/1970

129

Phí Thị Sại

1950

Đông Chúc, Thạch Thất, Hà Tây

1968

14/11/1970

130

Nguyễn Đình Khích

1938

Liên Vương, Hoài Đức, Hà Tây

1968

20/06/1970

131

Hoàng Thị Cát

1948

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

24/09/1971

132

Lê Thị Thoả

1950

Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây

1968

14/09/1968

133

Nguyễn Khắc Lương

1946

Sơn Hoà, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

24/09/1969

134

Hoàng Thị Bình

1947

Cẩn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1968

20/05/1970

135

Nguyễn Văn Hứa

1946

An Sơn, Kim Thành, Hải Hưng

1965

14/03/1966

136

Trần Đức Lương

1945

Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

14/03/1966

137

Lê Nguyên Dụ

1945

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

08/03/1966

138

Nguyễn Tiến Giới

1946

Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây

1968

07/11/1972

139

Lê Xuân Thắng

1943

Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

18/02/1972

140

Đinh Văn Kiệm

1944

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

17/04/1968

141

Trần Văn Lương

1943

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

14/03/1968

142

Lê Ngọc Lương

1952

Hoằng Phượng, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1971

29/02/1972

143

Nguyễn Thị Lý

1948

Trung Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1965

09/05/1968

144

Nguyễn Anh Hùng

1952

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

22/11/1972

145

Nguyễn Thị Đợi

1949

Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Hưng

1968

24/10/1972

146

Nguyễn Thị Xanh

1946

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

07/05/1968

147

Nguyễn Thị Quyên

1951

Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây

1968

05/03/1969

148

Đỗ Thị Chuyển

1952

Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

07/04/1971

149

Nguyễn Đức Bỉnh

1954

Việt Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1972

10/11/1973

150

Nguyễn Thị Út

1947

Song Phương, Đan Phượng, Hà Tây

1965

01/06/1969

151

Hà Văn Lương

1952

Nga An, Nga Sơn, Thanh Hoá

1971

10/09/1973

152

Vũ Văn Thành

1948

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1967

05/02/1969

153

Nguyễn Hữu Kỳ

1949

Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1968

07/03/1970

154

Phạm Ngọc Chi

1950

Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1972

28/09/1972

155

Nguyễn Duy Thọ

1948

Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

28/09/1972

156

Nguyễn Thị Phán

1948

Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1971

22/09/1973

157

Nguyễn Thị Nuôi

1951

Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây

1968

05/02/1972

158

Trần Xuân Tám

1949

Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1965

27/10/1969

159

Trần Đình Hồng

1950

Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng

1971

16/07/1971

160

Nguyễn Thị Hằng

1951

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

28/01/1972

161

Lê Hồng Chuôi

1945

Yên Phú, Yên Mô, Ninh Bình

1965

12/02/1967

162

Đỗ Thị Hưởng

1946

Chí Minh, Phú Xuyên, Hà Tây

1965

30/05/1969

163

Nguyễn Ngọc Hữu

1949

Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

30/05/1969

164

NguyễnThị En

1944

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1965

11/04/1969

Nguồn tư liệu lấy từ Ban quản lý Nghĩa trang Liệt sỹ Thọ Lộc.

 

Kỷ niệm 50 năm

Phóng sự công ty

Vượt lên chính mình

Công trình phía nam

Chính sách chất lượng

Thiết bị thi công